| Máy nạp rom, Jig test |
| » | Máy nạp rom đa năng |
| » | Máy nạp Gang đa năng |
| » | Máy nạp rom on-board |
| » | Máy nạp chuyên biệt |
| » | Hệ thống nạp tự động |
| » | Phụ kiện đế nạp socket |
| » | Xoá Rom, kiểm tra IC |
| » | Sao chép ổ cứng, thẻ nhớ |
| » | Jig test ICT/FCT/DIP-pallet |
| Đo lường và kiểm tra |
| » | Dao động ký oscilloscope |
| » | Thiết bị viễn thông, RF |
| » | Bộ thu thập dữ liệu |
| » | Đồng hồ vạn năng số |
| » | Máy phát xung, đếm tần |
| » | Máy đo LCR, linh kiện |
| » | Bộ đổi nguồn, tải điện tử |
| » | Kit đào tạo, thực hành |
| Các công cụ sản xuất |
| » | Máy khò, mỏ hàn thiếc |
| » | Tủ sấy, tủ môi trường |
| » | Dây chuyền SMT Line |
| » | Thiết bị sản xuất PCBA |
| Thiết bị, công cụ khác |
| » | Thiết bị Automotive |
| » | Đo lực, cơ điện khác |
| » | Thiết bị quang học |
| Linh phụ kiện Điện tử |
| » | Vi điều khiển họ 8051 |
| » | Nuvoton ARM Cortex-M |
| » | Nuvoton ARM7/9 Soc |
| » | Chip phát nhạc, audio |
| » | Wireless RF IC, Tools |
| » | Vật tư hàn, rửa mạch |
| e-Shop thiết bị, vật tư |
|
|
|
Hiện tại có 0 khách và 0 thành viên đang online.
Bạn là khách. Bạn có thể đăng kí bằng cách nhấn vào đây |
OUR PARTNERS
(Products Line-Card)




































|
| | Danh mục nội dung: Chuyên mục chính/2. Thiết bị đo lường và kiểm tra điện tử/2.3. Đồng hồ đo điện vạn năng kỹ thuật số - Digital Multimeter
| | | | | ◊ Đặc điểm chính: | | ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH/ Typical Uses:The TA496 clamp boasts amazing resolution and accuracy with reduced noise levels so ensuring improved measurements in all applications. - Petrol and diesel injector operation
- Solenoid testing
- Throttle motor functions
- EGR actuator testing
- Broadband 02 sensor testing (in conjunction with current multiplier)
- High current consumption tests up to 60 Amps (Motor lock-up test)
- Parasitic drain measurements
|
|
|
THÔNG SỐ CHÍNH/ SPECIFICATIONS: | Electrical characteristics | | Current measurement ranges | Two ranges: ±10 A peak, ±60 A peak | | Frequency range | DC to 40 kHz (−3 dB) | | Power control | Power on when PicoBNC+ is connected | | Resolution | 5 mA (with 20 kHz scope hardware filter and 500 Hz software filter) | DC accuracy At 23 °C ± 5 °C, 70 %RH maximum When used with a PicoScope 4225A or 4425A oscilloscope | 0 to 60 A: ±4% of reading ± 630 mA 0 to 50 A: ±4% of reading ± 630 mA 0 to 20 A: ±2% of reading ± 190 mA 0 to 10 A: ±2% of reading ± 65 mA 0 to 5 A: ±2% of reading ± 35 mA 0 to 2 A: ±2% of reading ± 20 mA 0 to 1 A: ±2% of reading ± 20 mA 0 to 0.5 A: ±2% of reading ±20 mA | | Zero offset adjustment | Automatic on connection to PicoScope. Manual button in software. | | Coupling to PicoScope | AC/DC, selectable in software. | | Filtering | 20 kHz hardware lowpass filter in PicoScope. Enabled by default, selectable by user. | | Remanence (0 A—60 A—0 A) | 300 mA typical | | Working voltage | CAT II 300 V, pollution degree 2 | | General characteristics | | Maximum conductor diameter | 9 mm (0.35") | | Output connection | PicoBNC+® | | Cable length | 2.85 m (9' 4") | | Dimensions | 167 mm x 68 mm x 26 mm (6.6" x 2.7" x 1.0") | | Weight | 0.25 kg (8.8 oz) | | Environmental specifications | | Operating temperature range | 0 to 50 °C | | Storage temperature range | −20 to +70 °C | | Operating humidity | 70 %RH, max., noncondensing | | Storage humidity | 80 %RH, max., noncondensing | | Compliance | | Safety | EN 61010-1, EN 61010-2-032 | | Environmental | RoHS, WEEE | | EMC | CE, FCC, UKCA |
CÁC SẢN PHẨM KHÁC CÙNG NHÀ SẢN XUẤT / OTHER PRODUCTS FROM Pico |
|
|
| | |
ĐỐI TÁC QUỐC TẾ
Minato, Leap, SMH-Tech, Xeltek, Elnec, Conitec, DediProg, Phyton, Hilosystems, Flash Support Group, PEmicro || Rigol, Tonghui, Copper Mountain, Transcom, APM || Atten, Zhuomao, Puhui, Neoden, Ren Thang, Genitec, Edry, UDK ||
|