| Máy nạp rom, Jig test |
| » | Máy nạp rom đa năng |
| » | Máy nạp Gang đa năng |
| » | Máy nạp rom on-board |
| » | Máy nạp chuyên biệt |
| » | Hệ thống nạp tự động |
| » | Phụ kiện đế nạp socket |
| » | Xoá Rom, kiểm tra IC |
| » | Sao chép ổ cứng, thẻ nhớ |
| » | Jig test ICT/FCT/DIP-pallet |
| Đo lường và kiểm tra |
| » | Dao động ký oscilloscope |
| » | Thiết bị viễn thông, RF |
| » | Bộ thu thập dữ liệu |
| » | Đồng hồ vạn năng số |
| » | Máy phát xung, đếm tần |
| » | Máy đo LCR, linh kiện |
| » | Bộ đổi nguồn, tải điện tử |
| » | Kit đào tạo, thực hành |
| Các công cụ sản xuất |
| » | Máy khò, mỏ hàn thiếc |
| » | Tủ sấy, tủ môi trường |
| » | Dây chuyền SMT Line |
| » | Thiết bị sản xuất PCBA |
| Thiết bị, công cụ khác |
| » | Thiết bị Automotive |
| » | Đo lực, cơ điện khác |
| » | Thiết bị quang học |
| Linh phụ kiện Điện tử |
| » | Vi điều khiển họ 8051 |
| » | Nuvoton ARM Cortex-M |
| » | Nuvoton ARM7/9 Soc |
| » | Chip phát nhạc, audio |
| » | Wireless RF IC, Tools |
| » | Vật tư hàn, rửa mạch |
| e-Shop thiết bị, vật tư |
|
|
|
Hiện tại có 0 khách và 0 thành viên đang online.
Bạn là khách. Bạn có thể đăng kí bằng cách nhấn vào đây |
OUR PARTNERS
(Products Line-Card)




































|
| | Danh mục nội dung: Chuyên mục chính/3. Hệ thống, công cụ và thiết bị phát triển sản xuất điện tử/3.3. Công cụ hàn thiếc, khò IC và gia công PCB lô nhỏ (Soldering tools, rework system)
| | | | | ◊ Đặc điểm chính: | |
KS-7102: 210W Fume Extractor (Máy hút khói 210W hai vòi kỹ thuật số)
- Air inlet interface: φ75mm*2 / 50mm*2
- Input voltage : AC110V/220V
- Filtering effect: 0.3μm, 99.97%
- Overall dimension: 425X250X410cm
- Color: White, Grey or Whole White
|
|
|
Product consummable parts (caculated according to 8 hours everyday):
(Các vật tư/ phụ kiện tiêu hao trong quá trình sử dụng chủ yếu là các bộ lọc. Đề xuất thời hạn sau đây ứng với dùng 8 tiếng/ ngày)
1st Layer: lớp lọc đầu tiên
Primary efficiency filtration cotton: 365*180*25(mm)
Replacement period: 1 week ~ 1 month (sau cỡ 1 tháng thì thay)
2nd Layer: lớp lọc giữa
Medium efficiency filtration cotton: 365*175*55(mm)
Replacement period: 2-4 months (sau cỡ 1 quý thì thay)
3rd Layer: lớp lọc mịn cuối
High efficiency filtration cotton: 385*195*250(mm)
Replacement period: 4-6 months (sau cỡ nửa năm thì thay)
We can configure different filter element as you need.
Different ducts and nozzles for option:

Applications:



CÁC SẢN PHẨM KHÁC CÙNG NHÀ SẢN XUẤT / OTHER PRODUCTS FROM KINGSOM |
|
|
| | |
ĐỐI TÁC QUỐC TẾ
Minato, Leap, SMH-Tech, Xeltek, Elnec, Conitec, DediProg, Phyton, Hilosystems, Flash Support Group, PEmicro || Rigol, Tonghui, Copper Mountain, Transcom, APM || Atten, Zhuomao, Puhui, Neoden, Ren Thang, Genitec, Edry, UDK ||
|