TULA Solution - Electronics Components and Instruments @ Vietnam  
   Online (218)    ENGLISH
Trang chủ | Đối tác | Thư ngỏ | Sơ đồ web | Liên hệ | Tìm kiếm 
- Xem kho hàng STOCK » Click here! MÁY NẠP Jig test | THIẾT BỊ công cụ | VẬT TƯ hoá chất | LINH KIỆN phụ kiện | DỊCH VỤ GIỚI THIỆU | HỖ TRỢ

 SẢN PHẨM

 Máy nạp rom, Jig test
» Máy nạp rom đa năng
» Máy nạp Gang đa năng
» Máy nạp rom on-board
» Máy nạp chuyên biệt
» Hệ thống nạp tự động
» Phụ kiện đế nạp socket
»Xoá Rom, kiểm tra IC
» Sao chép ổ cứng, thẻ nhớ
»Jig test ICT/FCT/DIP-pallet
 Đo lường và kiểm tra
» Dao động ký oscilloscope
» Thiết bị viễn thông, RF
» Bộ thu thập dữ liệu
» Đồng hồ vạn năng số
» Máy phát xung, đếm tần
» Máy đo LCR, linh kiện
» Bộ đổi nguồn, tải điện tử
» Kit đào tạo, thực hành
 Các công cụ sản xuất
» Máy khò, mỏ hàn thiếc
» Tủ sấy, tủ môi trường
» Dây chuyền SMT Line
» Thiết bị sản xuất PCBA
 Thiết bị, công cụ khác
» Thiết bị Automotive
» Đo lực, cơ điện khác
» Thiết bị quang học
 Linh phụ kiện Điện tử
» Vi điều khiển họ 8051
» Nuvoton ARM Cortex-M
» Nuvoton ARM7/9 Soc
» Chip phát nhạc, audio
» Wireless RF IC, Tools
» Vật tư hàn, rửa mạch
 e-Shop thiết bị, vật tư

 Ai đang online
Hiện tại có 218 khách và 0 thành viên đang online.

Bạn là khách. Bạn có thể đăng kí bằng cách nhấn vào đây

 Số lượt truy cập
164978672
lượt xem, tính từ 20/12/2006




OUR PARTNERS
(Products Line-Card)












Flash Support Group

PEmicro



 












Shenzhen KESD Technology Co.,Ltd.



______________________




Princeton Technology Corporation - Car and Consumer IC Solutions Provider

  

Danh mục nội dung: Chuyên mục chính/3. Hệ thống, công cụ và thiết bị phát triển sản xuất điện tử/3.5. Thiết bị gia công sản xuất, chế tạo bo mạch điện tử PCBA


      
  DV1MLVTJ0: Máy đo độ nhớt của hãng BROOKFIELD AMETEK
  Part#: BROOKFIELD AMETEK DV1MLVTJ0
  Nhãn hiệu: BROOKFIELD AMETEK (Mỹ/USA)
  Cấu hình: Đo độ nhớt kem hàn, keo chống ẩm...
  [ Tài liệu Datasheet ]   [ Báo giá Quotation sheet ]   [ Shopping Shopping now ]   [ Views: 2650 ]   2021-03-15
 ◊ Đặc điểm chính:

A continuous sensing capability for rapid viscosity measurement makes this economical DV1 digital viscometer a standout. Measures viscosity and temperature simultaneously (with an optional temperature probe) with a choice of 18 different speeds. With its timed measurement function, data can easily be sent to a PC or printer. The DV1 is available in a choice of languages such as English, French, German, Portuguese, Russian and Spanish.  Optional software allows the DV1 to collect, analyze and record test data. 

Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng làm cho máy đo độ nhớt kỹ thuật số DV1 tiết kiệm này trở nên nổi bật. Đo độ nhớt và nhiệt độ đồng thời (với đầu dò nhiệt độ tùy chọn) với sự lựa chọn 18 tốc độ khác nhau. Với chức năng đo thời gian, dữ liệu có thể dễ dàng được gửi đến PC hoặc máy in. DV1 có sẵn trong nhiều lựa chọn ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha. Phần mềm tùy chọn cho phép DV1 thu thập, phân tích và ghi lại dữ liệu thử nghiệm.

Ứng dụng:

  • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
  • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
  • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
  • Ứng dụng trong dạy học, nghiên cứu: đo độ nhớt trong môi trường nuôi cấy vi sinh, môi trường nuôi cấy tế bào, dung môi…

 ◊ Mô tả chi tiết:

FEATURES & BENEFITS 

  • PC Interface for use with optional Wingather SQ Software and output connection to printer
  • Available as a choice of multiple languages: English, French, German, Portuguese, Russian, Spanish
  • Simplified user interface for more direct access to features
  • Direct access to time measurement function (time to torque, time to stop)
  • Temperature off-set capability to ±5°C
  • Senses and displays continuously
  • Viscosity (cP or mPa·s)
  • Temperature (°C or °F) (OPTIONAL)
  • % Torque
  • Speed (rpm)
  • Spindle used
  • Torque measurement accuracy: 1% of full scale range
  • Repeatability: 0.2% of full scale range
  • Select all functions from user-friendly keypad
  • Choice of 18 rotational speeds
  • Optional RTD temperature probe
  • Auto-zero function to ensure precision torque measurement
  • Auto-range function to define full scale range (FSR) for all spindle/speed combinations
  • Warns of under- or over-range torque measurement condition
  • Printing to Dymo® capability
  • Timed Stop feature to measure viscosity at precise user specified time interval
  • Time to Torque feature to measure the time interval for sample to reach user defined torque value
  • Compatible with all Brookfield accessories
  • NIST traceable viscosity standards available

TORQUE EXPLANATIONS 

  • LV is for low viscosity materials and can measure the thinnest materials. Typical examples include inks, oils, and solvents.
  • RV is for medium viscosity materials than those measured with an LV torque. Typical examples include creams, food, and paints.
  • HA is for higher viscosity materials than those measured with an RV torque. Typical examples include gels, chocolate and epoxies.
  • HB is for even higher viscosity materials than those measured with an HA torque spring. Typical examples include asphalt, caulking compounds, and molasses.

LEARN ABOUT VISCOSITY
Need help? Our Education section may be just the thing to clarify unfamiliar terms and help start you on your way to a better understanding of viscosity. Learn about viscosity and rheological relationships, Newtonian and non-Newtonian fluids, how a Brookfield instrument can help your production process, and much more.

HELP ME CHOOSE

Having difficulties determining what instrument is best for you? Try our Help Me Choose section for guidance on the model selection process, spindle construction considerations, and other useful information to help you make an informed decision on the best instrument for your application.

ANNUAL CALIBRATION SERVICE (RECOMMENDED)
We recommend that this instrument be returned to Brookfield or an authorized dealer on an annual basis for our Calibration & Repair Service. Having this annual maintenance done will ensure the instrument's long life and optimal performance.



 Thêm chi tiết:

Đặc tính tiêu biểu:

  • Đơn giản, nhỏ gọn, dễ sử dụng.
  • Cài đặt tốc độ khuấy bằng phím bấm mềm.
  • Hiện số trên màn LCD.

Thông số kĩ thuật:

  • Thang đo độ nhớt: 15 – 2,000,000 cP
  • Tốc độ cài đặt: 0.3 – 100 vòng/phút
  • Cài đặt được 18 thang tốc độ khác nhau
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  • Độ lặp lại: ±0.2% thang đo
  • Bộ spindle 4 cái
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Cung cấp bao gồm:

  • Máy chính.
  • Bộ spindle 4 cái hoặc 6 cái.
  • Guard Leg giữ spindle.
  • Bộ chân đế.
  • Vali đựng máy.
  • Dây nguồn.
  • Hướng dẫn sử dụng.
Video:




CÁC SẢN PHẨM KHÁC CÙNG NHÀ SẢN XUẤT / OTHER PRODUCTS FROM BROOKFIELD AMETEK

DV1MLVTJ0: Máy đo độ nhớt của hãng BROOKFIELD AMETEK



Thao tác người sử dụng: [ Thêm dữ liệu ]

 





ĐIỀU KHOẢN SỬ DỤNG

Công ty TNHH Giải pháp TULA - TULA Solution Co., Ltd
Văn phòng giao dịch: Số 6 Ngõ 23 Đình Thôn (Phạm Hùng), Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tel./ Fax: 024.39655633,  Hotline: 0912612693,  E-mail: 

 
Bản quyền © 2005-2021, Công ty TNHH Giải pháp TULA sở hữu.Website được thiết kế bởi Tula