| Linh phụ kiện Điện tử |
| » | Vi điều khiển họ 8051 |
| » | Nuvoton ARM Cortex-M |
| » | Nuvoton ARM7/9 Soc |
| » | Chip phát nhạc, audio |
| » | Wireless RF IC, Tools |
| » | Vật tư hàn, rửa mạch |
| Máy nạp rom, Jig test |
| » | Máy nạp rom đa năng |
| » | Máy nạp Gang đa năng |
| » | Máy nạp rom on-board |
| » | Máy nạp chuyên biệt |
| » | Hệ thống nạp tự động |
| » | Phụ kiện đế nạp socket |
| » | Xoá Rom, kiểm tra IC |
| » | Sao chép ổ cứng, thẻ nhớ |
| » | Jig test ICT/FCT/DIP-pallet |
| Đo lường và kiểm tra |
| » | Dao động ký oscilloscope |
| » | Thiết bị viễn thông, RF |
| » | Bộ thu thập dữ liệu |
| » | Đồng hồ vạn năng số |
| » | Máy phát xung, đếm tần |
| » | Máy đo LCR, linh kiện |
| » | Bộ đổi nguồn, tải điện tử |
| » | Kit đào tạo, thực hành |
| Các công cụ sản xuất |
| » | Máy khò, mỏ hàn thiếc |
| » | Tủ sấy, tủ môi trường |
| » | Dây chuyền SMT Line |
| » | Thiết bị sản xuất PCBA |
| Thiết bị, công cụ khác |
| » | Thiết bị Automotive |
| » | Đo lực, cơ điện khác |
| » | Thiết bị quang học |
| e-Shop thiết bị, vật tư |
|
|
|
Hiện tại có 0 khách và 0 thành viên đang online.
Bạn là khách. Bạn có thể đăng kí bằng cách nhấn vào đây |
OUR PARTNERS
(Products Line-Card)




































|
| | Danh mục nội dung: Chuyên mục chính/II. Linh kiện điện tử và công cụ phát triển/II.5. IC, vi mạch bán dẫn (Memory, Power, Logic, Driver, ADC...)
Vật liệu chính là dây
đồng đỏ tròn (99.95% đồng) với điện trở suất thấp 0.01729Ωmm2/ m.
Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB3131-88 và GB4910-85.
Thiếc nguyên chất (không
chì) với hàm lượng thiếc trong lớp mạ từ 99.9% trở lên.
|
Đặc tính
|
Thông số kỹ thuật
|
|
Ngoại hình
|
Bề mặt nhẵn và đều màu, không có vết thiếc, đốm đen, vết nứt, gờ, ố vàng, v.v.
|
|
Đường kính dây
|
Sai lệch cho phép là ± 0,005mm.
|
|
Độ giãn
|
≥18% (chế tạo theo yêu cầu)
|
|
Uốn lặp lại
|
≥10 lần
|
|
Độ bền kéo
|
≤28Kgf / mm2 hoặc ≤274.4N / mm2
|
|
Khả năng hòa tan
|
Ngâm dung dịch hàn không chì ở 235 ± 2 ℃ trong 2 ± 0,5 giây, thiếc có thể bám dính hơn 95% hoặc lực dính ướt là <-0,07mN.
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
Điểm nóng chảy của thiếc là 217 ℃ -221 ℃, nhiệt độ hoạt động là 240 ± 5 ℃; 0,3-0,5s, không có hiện tượng ố vàng hoặc hóa đen.
|
CÁC SẢN PHẨM KHÁC CÙNG NHÀ SẢN XUẤT / OTHER PRODUCTS FROM Trung Quốc |
|
|
| | |
ĐỐI TÁC QUỐC TẾ
Minato, Leap, SMH-Tech, Xeltek, Elnec, Conitec, DediProg, Phyton, Hilosystems, Flash Support Group, PEmicro || Rigol, Tonghui, Copper Mountain, Transcom, APM || Atten, Zhuomao, Puhui, Neoden, Ren Thang, Genitec, Edry, UDK ||
|